Danh sách thi tốt nghiệp môn Chính trị năm 2017
- Thứ hai - 13/03/2017 05:07
- In ra
- Đóng cửa sổ này
| TT | LỚP | MSHS | HỌ VÀ TÊN ĐỆM | TÊN | NỮ | NGÀY SINH | GHI CHÚ |
| 1 | Sư phạm âm nhạc K15.15 |
NTNA1000 | Huỳnh Thuý | Ái | X | 16/12/1997 | |
| 2 | NTNA1005 | Lê Thị Ngọc | Châu | X | 02/02/1997 | ||
| 3 | NTNA1004 | Lê Thị | Cúc | X | 14/05/1997 | ||
| 4 | NTNA1006 | Kiều Thuỳ | Dung | X | 08/04/1991 | Chuyển điểm | |
| 5 | NTNA1010 | Lưu Trung | Hiếu | 27/12/1996 | |||
| 6 | NTNA1011 | Lê Minh | Hoài | 20/02/1995 | |||
| 7 | NTNA1012 | Mai Văn | Hơn | 10/03/1997 | |||
| 8 | NTNA1014 | Phan Quốc | Khẩy | 21/09/1995 | |||
| 9 | NTNA1013 | Nguyễn Văn | Kiệt | 05/12/1995 | |||
| 10 | NTNA1017 | La Thành | Luân | 04/05/1993 | |||
| 11 | NTNA1022 | Nguyễn Hoài | Nghị | 20/08/1997 | |||
| 12 | NTNA1025 | Huỳnh Bảo | Ngọc | X | 12/01/1997 | ||
| 13 | NTNA1024 | Nguyễn Tuyết | Ngọc | X | 17/11/1997 | ||
| 14 | NTNA1026 | Trịnh Chí | Nguyễn | 24/12/1997 | |||
| 15 | NTNA1028 | Nguyễn Thành | Nhân | 18/03/1997 | |||
| 16 | NTNA1029 | Phạm Thị Yến | Nhi | X | 24/09/1997 | ||
| 17 | NTNA1030 | Sơn | Phol | 01/01/1994 | |||
| 18 | NTNA1031 | Lê Nguyễn Nhật | Quang | 28/02/1992 | |||
| 19 | NTNA1032 | Lê Hoàng | Sơn | 05/04/1997 | |||
| 20 | NTNA1033 | Nguyễn Thanh | Tài | 10/09/1997 | |||
| 21 | NTNA1034 | Nguyễn Trọng | Tấn | 15/04/1997 | |||
| 22 | NTNA1039 | Phan Ngọc | Thịnh | 19/01/1997 | |||
| 23 | NTNA1042 | Lê Thị Anh | Thư | X | 13/10/1997 | ||
| 24 | NTNA1044 | Trịnh Huyền | Trân | X | 18/03/1996 | ||
| 25 | NTNA1047 | Trần Hào | Văn | 23/01/1995 | |||
| 26 | NTNA1049 | Phạm Triều | Vĩ | 31/12/1997 | |||
| 27 | NTNA1051 | Nguyễn Thị Như | Ý | X | 19/03/1995 | ||
| 28 | NTNA1054 | Nguyễn Thị Phi | Yến | X | 08/08/1989 | ||
| 29 | NTNA1053 | Võ Thị Phi | Yến | X | 09/06/1995 | ||
| 30 | Biểu diễn nhạc cụ phương tây K13.15 |
NTNA0932 | Trần Ngọc Hồng | Ân | X | 24/01/1996 | |
| 31 | NTNA1057 | Hà Quang | Đại | 28/03/1997 | |||
| 32 | NTNA1058 | Trần Trọng | Huy | 03/04/1990 | |||
| 33 | NTNA1065 | Nguyễn Thị | Nhí | X | 28/12/1997 | ||
| 34 | NTNA1067 | Trần Thái | Phong | 15/12/1997 | |||
| 35 | NTNA1069 | Nguyễn Trí | Sang | 24/07/2000 | |||
| 36 | NTNA1076 | Trương Thanh | Thống | 23/10/1995 | |||
| 37 | NTNA1072 | Trần Quang | Tiến | 19/09/1997 | |||
| 38 | Thanh nhạc K15.15 |
NTNA0967 | Danh Thị Như | Anh | X | 12/06/1997 | |
| 39 | NTNA0973 | Phan Thị Ngọc | Giàu | X | 07/05/1997 | ||
| 40 | NTNA0977 | Nguyễn Nhã | Hy | X | 06/08/1996 | ||
| 41 | NTNA0978 | Nhan Thị Nhã | Ka | X | 27/07/1997 | ||
| 42 | NTNA0984 | Vưu Thiên | Nhi | X | 16/07/2000 | ||
| 43 | NTNA0996 | Ngô Thị Kim | Thư | X | 17/06/1995 | ||
| 44 | NTNA0988 | Nguyễn Phước | Tính | 28/03/1997 | |||
| 45 | NTNA0999 | Phạm Thuý | Vy | X | 09/02/2000 | ||
| 46 | Sư phạm Mỹ thuật K 14.15 |
NTMA0493 | Cao Văn | Danh | 19/03/1994 | Chuyển điểm | |
| 47 | NTMA0495 | Nguyễn Phát | Đạt | 20/10/1992 | Chuyển điểm | ||
| 48 | NTMA0494 | Phan Hoài | Dũng | 06/01/1997 | Chuyển điểm | ||
| 49 | NTMA0481 | Lê Thanh | Hậu | 03/03/1997 | |||
| 50 | NTMA0482 | Nguyễn Thanh | Hùng | 29/07/1996 | |||
| 51 | NTMA0483 | Nguyễn Minh | Khánh | 01/12/1995 | |||
| 52 | NTMA0484 | Huỳnh Văn | Lượng | 27/06/1995 | |||
| 53 | NTMA0486 | Nguyễn Thế | Nghiêm | 19/05/1993 | |||
| 54 | NTMA0488 | Nguyễn Hoàng | Phi | 15/07/1997 | |||
| 55 | NTMA0490 | Huỳnh Ngọc Linh | Tâm | X | 16/12/1997 | ||
| 56 | NTMA0491 | Đặng Thị Hồng | Thắm | X | 23/04/1996 | ||
| 57 | Điêu khắc K8.15 | NTMA0492 | Nguyễn Văn | Sài | 01/01/1988 | ||
| 58 | Hội họa K12.15 | NTMA0478 | Nguyễn Duy | Khôi | 23/08/1996 | ||
| 59 | Nhạc công Kịch hát dân tộc K11.15 |
NTSA0195 | Lê Văn | El | 20/10/1978 | ||
| 60 | NTSA0196 | Nguyễn Chí | Lịnh | 30/04/1989 | Chuyển điểm | ||
| 61 | NTSA0197 | Đặng Tuấn | Tài | 20/09/1998 | |||
| 62 | NTSA0180 | Bùi Hoàng | Khải | 13/08/1996 | |||
| 63 | NT BD Cải lương K12.15 | NTSA0194 | Lê Hoàng Minh | Trang | X | 09/09/1992 | |
| 64 | Diễn viên Kịch - Điện ảnh K11.15 |
NTSA0203 | Võ Văn | Ngoản | 27/02/2000 | ||
| 65 | NTSA0204 | Nguyễn Thị Ngọc | Nhiên | X | 01/01/1995 | ||
| 66 | NTSA0206 | Trương Xuân | Quỳnh | X | 13/09/1996 | ||
| 67 | NTSA0207 | Võ Thị Mỹ | Tiên | X | 22/06/1996 | ||
| 68 | NTSA0208 | Lý Châu | Toàn | 15/11/1997 | |||
| 69 | DV Kịch - Điện ảnh K10.14 | NTSA0164 | Lê Hoàng | Thiện | 25/08/1992 | ||
| 70 | Quản lý văn hóa K10.15_VLVH |
TCVH162 | Lê Hoàng Diễm | Hằng | X | 17/08/1974 | |
| 71 | TCVH165 | Đặng Văn | Mừng | 16/05/1995 | |||
| 72 | TCVH168 | Đỗ Tuyết Yến | Nhi | X | 12/10/1996 | ||
| 73 | TCVH173 | Triệu Văn | Trọng | 30/06/1975 |
- Học sinh năm thứ 2 đã hoàn thành 2 môn Chính trị 1 & 2 và học sinh năm thứ 3 chưa thi tốt nghiệp Chính trị sẽ thi chung trong đợt này. Vì vậy các bạn học sinh vui lòng kiểm tra lại có thắc mắc hay khiếu nại vui lòng liên hệ phòng Đào tạo giải quyết đến hết ngày 17/3/2017. Sau thời gian thông báo trên phòng Đào tạo không giải quyết thắc mắc khiếu nại.
- Học sinh được ghi chú chuyển điểm sẽ được miễn thi tốt nghiệp chính trị và chuyển điểm từ hồ sơ xin chuyển điểm.
- Lịch thi sẽ được thông báo cụ thể sau, các bạn học sinh vui lòng thường xuyên theo dõi lịch thi trên website trường và bảng thông báo trước phòng Đào tạo.