Chương trình khung Nhạc công cải lương
- Thứ ba - 06/09/2016 05:31
- In ra
- Đóng cửa sổ này
Giúp cho HS tham khảo được chương trình học trong ba năm của mình để có ý thức chuẩn bị học tốt hơn.
1. Ngành đào tạo: Nhạc công kịch hát dân tộc (Nhạc công cải lương) Mã ngành: 42210211
2. Thời gian đào tạo: 03 năm
3. Loại hình đào tạo: Chính quy
4. Đối tượng tuyển sinh:
- Học sinh đã tốt nghiệp trung học cơ sở.
- Có đủ sức khỏe để học tập, không có dị tật bẩm sinh và các điều kiện khác như Bộ Giáo dục và Đào tạo đã quy định.
- Môn thi:
+ Xét tuyển môn Văn từ học bạ lớp 9.
+ Thi tuyển năng khiếu: Kiểm tra khả năng khiếu về âm nhạc ngũ cung.
+ Đàn 2 câu vọng cổ nhịp 32, một bài bản vắn.
5. Khối lượng kiến thức toàn khóa (tính bằng ĐVHT): 166 ĐVHT
6. Giới thiệu chương trình:
- Văn bằng sẽ được cấp khi tốt nghiệp: Trung cấp nhạc công kịch hát dân tộc
- Những nhiệm vụ chính mà người tốt nghiệp có thể thực hiện được: Đào tạo những người có năng khiếu biểu diễn để trở thành nhạc công chuyên nghiệp có trình độ trung cấp, hoạt động biểu diễn trong lĩnh vực sân khấu cải lương, các nhà hát, Trung tâm VH-TT…
- Sau khi học xong chương trình trung cấp người học có nhiều cơ hội làm việc có thu nhập ổn định tại các nhà hát, Đoàn nghệ thuật…và có thể học tiếp lên bậc cao đẳng hoặc đại học.
7. Mục tiêu đào tạo:
2. Thời gian đào tạo: 03 năm
3. Loại hình đào tạo: Chính quy
4. Đối tượng tuyển sinh:
- Học sinh đã tốt nghiệp trung học cơ sở.
- Có đủ sức khỏe để học tập, không có dị tật bẩm sinh và các điều kiện khác như Bộ Giáo dục và Đào tạo đã quy định.
- Môn thi:
+ Xét tuyển môn Văn từ học bạ lớp 9.
+ Thi tuyển năng khiếu: Kiểm tra khả năng khiếu về âm nhạc ngũ cung.
+ Đàn 2 câu vọng cổ nhịp 32, một bài bản vắn.
5. Khối lượng kiến thức toàn khóa (tính bằng ĐVHT): 166 ĐVHT
6. Giới thiệu chương trình:
- Văn bằng sẽ được cấp khi tốt nghiệp: Trung cấp nhạc công kịch hát dân tộc
- Những nhiệm vụ chính mà người tốt nghiệp có thể thực hiện được: Đào tạo những người có năng khiếu biểu diễn để trở thành nhạc công chuyên nghiệp có trình độ trung cấp, hoạt động biểu diễn trong lĩnh vực sân khấu cải lương, các nhà hát, Trung tâm VH-TT…
- Sau khi học xong chương trình trung cấp người học có nhiều cơ hội làm việc có thu nhập ổn định tại các nhà hát, Đoàn nghệ thuật…và có thể học tiếp lên bậc cao đẳng hoặc đại học.
7. Mục tiêu đào tạo:
a)Về kiến thức : Nắm vững những kiến thức cơ bản về nghệ thuật biểu diễn âm nhạc trong sân khấu cải lương.
b)Về kỹ năng : Có năng lực thực hiện tốt 1 hoặc 2 nhạc cụ đệm cho mọi vở diễn.
c)Về phẩm chất đạo đức nghề nghiệp: Yêu nghề đã chọn. Không ngừng phấn đấu để đạt tới trình độ cao trong lĩnh vực chuyên môn, trung thành với lý tưởng cao đẹp của người nghệ sĩ, phục vụ nhu cầu thưởng thức nghệ thuật của công chúng khán giả.
8. Khung chương trình đào tạo
8.1. Cấu trúc kiến thức của chương trình đào tạo
b)Về kỹ năng : Có năng lực thực hiện tốt 1 hoặc 2 nhạc cụ đệm cho mọi vở diễn.
c)Về phẩm chất đạo đức nghề nghiệp: Yêu nghề đã chọn. Không ngừng phấn đấu để đạt tới trình độ cao trong lĩnh vực chuyên môn, trung thành với lý tưởng cao đẹp của người nghệ sĩ, phục vụ nhu cầu thưởng thức nghệ thuật của công chúng khán giả.
8. Khung chương trình đào tạo
8.1. Cấu trúc kiến thức của chương trình đào tạo
| TT | Nội dung | Thời gian | |
| Số tiết (giờ) | ĐVHT | ||
| 1 | Văn hóa phổ thông (nếu có) | 1020 tiết | 59 |
| 2 | Các học phần chung | 540 tiết | 27 |
| 3 | Các học phần cơ sở | 300 tiết | 20 |
| 4 | Các học phần chuyên môn | 750 tiết | 40 |
| 5 | Thực tập nghề nghiệp | 810 giờ | 18 |
| 6 | Thực tập tốt nghiệp | 180 giờ | 4 |
| Cộng (ĐVHT) | 3600 tiết,giờ | 168 | |
| TT | Tên học phần | Tổng số tiết (giờ)/ đvht |
Phân bổ thời lượng dạy học (đvht) | |||||
| HK-I (LT/TH) |
HK-II (LT/TH) |
HK-III (LT/TH) |
HK-IV (LT/TH) |
HK-V (LT/TH) |
HK-VI (LT/TH) |
|||
| I | VĂN HÓA PHỔ THÔNG |
1020 Tiết/ 59 đvht |
||||||
| 1 | Toán | 270/14 | 3 | 3 | 2 | 2 | 2 | 2 |
| 2 | Vật lý | 90/5 | 2 | 2 | 1 | |||
| 3 | Hóa học | 90/5 | 2 | 2 | 1 | |||
| 4 | Ngữ văn | 300/19 | 4 | 3 | 3 | 3 | 3 | 3 |
| 5 | Lịch sử | 135/8 | 2 | 2 | 2 | 2 | ||
| 6 | Địa lý | 135/8 | 2 | 2 | 2 | 2 | ||
| II | CÁC HỌC PHẦN CHUNG |
540 Tiết/ 27 đvht |
||||||
| 1 | Giáo dục quốc phòng | 120/5 | 30/90 2/3 |
|||||
| 2 | Chính trị | 120/6 | 30/30 2/1 |
30/30 2/1 |
||||
| 3 | Giáo dục thể chất | 60/3 | 30/30 2/1 |
|||||
| 4 | Tin học | 60/3 | 30/30 2 /1 |
|||||
| 5 | Ngoại ngữ | 120/5 | 30/30 2/1 |
30/30 2/1 |
||||
| 6 | Pháp luật | 30/2 | 30 2/0 |
|||||
| 7 | Kỹ năng giao tiếp | 30/2 | 30 2/0 |
|||||
| III | CÁC HỌC PHẦN CƠ SỞ |
300T/20 | ||||||
| 1 | Mỹ học đại cương. |
30T/2 | 30 2/0 |
|||||
| 2 | Lý thuyết âm nhạc | 60T/4 | 60 4/0 |
|||||
| 3 | Lịch sử sân khấu VN&TG | 45T/3 | 45 3/0 |
|||||
| 4 | Ký xướng âm | 60T/4 | 30 2/0 |
30 2/0 |
||||
| 5 | Hòa tấu |
45T/3 | 45 3/0 |
|||||
| 6 | Tính năng nhạc cụ. | 30T/2 | 30 2/0 |
|||||
| 7 | Cấu trúc âm nhạc truyền thống. |
30T/2 | 30 2/0 |
|||||
| IV. | CÁC HỌC PHẦN CHUYÊN MÔN |
750T/40 | ||||||
| 1 | Nhạc cụ 1. | 360T/18 | 45/30 3/1 |
30/30 2/1 |
45/30 3/1 |
30/30 2/1 |
30/30 2/1 |
30 0/1 |
| 2 | Nhạc cụ 2. | 195T/12 | 30/30 2/1 |
45 3/0 |
45 3/0 |
45 3/0 |
||
| 3 | Phối hợp dàn nhạc, diễn viên | 195T/10 | 45 3/0 |
45 3/0 |
15/30 1/1 |
30 0/1 |
30 0/1 |
|
| V | THỰC TẬP CƠ BẢN |
810giờ/18 | ||||||
| 1 | Ký xướng âm -Giáo viên hướng dẫn |
45/1 |
45/1 |
|||||
| 2 | Hòa thanh | 90/2 | 45/1 | 45/1 | ||||
| 3 | Hòa tấu -Giáo viên hướng dẫn |
45/1 |
45/1 |
|
||||
| 4 | Nhạc cụ 1. -Giáo viên hướng dẫn - Học sinh tự tập |
90/2 90/2 |
|
|
|
45/1 |
45/1 45/1 |
45/1 |
| 5 | Nhạc cụ 2. -Giáo viên hướng dẫn - Học sinh tự tập |
45/1 45 /1 |
|
|
|
|
45/1 |
45/1 |
| 6 | -Phối hợp dàn nhạc, diễn viên | 45/1 |
45/1 |
|||||
| 7 | - Thực hành biểu diễn (giáo viên chuyên môn hướng dẫn tiết mục) | 180/4 |
45/1 |
|
45/1 |
45/1 |
45/1 |
|
| 8 | Ngoại khóa-giao lưu (giáo viên chủ nhiệm) |
135/3 |
|
45/1 |
45/1 |
45/1 |
||
| VI | THỰC TẬP TỐT NGHIỆP |
180/4 |
||||||
| 1 | Hướng dẫn môn thi tốt nghiệp (15T/1 môn X 3 môn) |
45/1 |
|
45/1 |
||||
| 2 | Nhạc cụ 1. -Giáo viên hướng dẫn |
90/2 |
90/2 |
|||||
| 3 | Nhạc cụ 2. -Giáo viên hướng dẫn |
45/1 |
45/1 |
|||||
| Tổng cộng (đvht) | 168 | 38 | 32 | 37 | 24 | 22 | 15 | |
| Tổng số tuần | 87 | 18 | 15 | 16 | 14 | 13 | 11 | |
8.3. Thi tốt nghiệp
| TT | Môn thi | Hình thức thi (viết, vấn đáp , thực hành) |
Thời gian (phút) | Ghi chú |
| 1 |
Văn hoá phổ thông | |||
| + Môn 1 : Văn | Viết | 180 | ||
| + Môn 2: Sử | Viết | 180 | ||
| + Môn 3: Địa | Viết | 180 | ||
| 2 | Chính trị | Viết | 150 | |
| 3 |
Chuyên môn | |||
| Môn Lý thuyết tổng hợp: Lịch sử SK-VN & TG | Viết |
150 | ||
| - Thực hành nghề nghiệp : + Đệm một vở cải lương tốt nghiệp + Độc tấu nhạc cụ 1 + Độc tấu nhạc cụ 2 |
Thực hành |
180 15 15 |