| TT | Nội dung | Thời gian | |
| Số tiết (giờ) | ĐVHT | ||
| 1 | Văn hóa phổ thông (nếu có) | 1020 tiết | 59 |
| 2 | Các học phần chung | 540 tiết | 27 |
| 3 | Các học phần cơ sở | 300 tiết | 20 |
| 4 | Các học phần chuyên môn | 750 tiết | 40 |
| 5 | Thực tập nghề nghiệp | 810 giờ | 18 |
| 6 | Thực tập tốt nghiệp | 180 giờ | 4 |
| Cộng (ĐVHT) | 3600 tiết,giờ | 168 | |
| TT | Tên học phần | Tổng số tiết (giờ)/ đvht |
Phân bổ thời lượng dạy học (đvht) | |||||
| HK-I (LT/TH) |
HK-II (LT/TH) |
HK-III (LT/TH) |
HK-IV (LT/TH) |
HK-V (LT/TH) |
HK-VI (LT/TH) |
|||
| I | VĂN HÓA PHỔ THÔNG |
1020 Tiết/ 59 đvht |
||||||
| 1 | Toán | 270/14 | 3 | 3 | 2 | 2 | 2 | 2 |
| 2 | Vật lý | 90/5 | 2 | 2 | 1 | |||
| 3 | Hóa học | 90/5 | 2 | 2 | 1 | |||
| 4 | Ngữ văn | 300/19 | 4 | 3 | 3 | 3 | 3 | 3 |
| 5 | Lịch sử | 135/8 | 2 | 2 | 2 | 2 | ||
| 6 | Địa lý | 135/8 | 2 | 2 | 2 | 2 | ||
| II | CÁC HỌC PHẦN CHUNG |
540 Tiết/ 27 đvht |
||||||
| 1 | Giáo dục quốc phòng | 120/5 | 30/90 2/3 |
|||||
| 2 | Chính trị | 120/6 | 30/30 2/1 |
30/30 2/1 |
||||
| 3 | Giáo dục thể chất | 60/3 | 30/30 2/1 |
|||||
| 4 | Tin học | 60/3 | 30/30 2 /1 |
|||||
| 5 | Ngoại ngữ | 120/5 | 30/30 2/1 |
30/30 2/1 |
||||
| 6 | Pháp luật | 30/2 | 30 2/0 |
|||||
| 7 | Kỹ năng giao tiếp | 30/2 | 30 2/0 |
|||||
| III | CÁC HỌC PHẦN CƠ SỞ |
300T/20 | ||||||
| 1 | Mỹ học đại cương. |
30T/2 | 30 2/0 |
|||||
| 2 | Lý thuyết âm nhạc | 60T/4 | 60 4/0 |
|||||
| 3 | Lịch sử sân khấu VN&TG | 45T/3 | 45 3/0 |
|||||
| 4 | Ký xướng âm | 60T/4 | 30 2/0 |
30 2/0 |
||||
| 5 | Hòa tấu |
45T/3 | 45 3/0 |
|||||
| 6 | Tính năng nhạc cụ. | 30T/2 | 30 2/0 |
|||||
| 7 | Cấu trúc âm nhạc truyền thống. |
30T/2 | 30 2/0 |
|||||
| IV. | CÁC HỌC PHẦN CHUYÊN MÔN |
750T/40 | ||||||
| 1 | Nhạc cụ 1. | 360T/18 | 45/30 3/1 |
30/30 2/1 |
45/30 3/1 |
30/30 2/1 |
30/30 2/1 |
30 0/1 |
| 2 | Nhạc cụ 2. | 195T/12 | 30/30 2/1 |
45 3/0 |
45 3/0 |
45 3/0 |
||
| 3 | Phối hợp dàn nhạc, diễn viên | 195T/10 | 45 3/0 |
45 3/0 |
15/30 1/1 |
30 0/1 |
30 0/1 |
|
| V | THỰC TẬP CƠ BẢN |
810giờ/18 | ||||||
| 1 | Ký xướng âm -Giáo viên hướng dẫn |
45/1 |
45/1 |
|||||
| 2 | Hòa thanh | 90/2 | 45/1 | 45/1 | ||||
| 3 | Hòa tấu -Giáo viên hướng dẫn |
45/1 |
45/1 |
|
||||
| 4 | Nhạc cụ 1. -Giáo viên hướng dẫn - Học sinh tự tập |
90/2 90/2 |
|
|
|
45/1 |
45/1 45/1 |
45/1 |
| 5 | Nhạc cụ 2. -Giáo viên hướng dẫn - Học sinh tự tập |
45/1 45 /1 |
|
|
|
|
45/1 |
45/1 |
| 6 | -Phối hợp dàn nhạc, diễn viên | 45/1 |
45/1 |
|||||
| 7 | - Thực hành biểu diễn (giáo viên chuyên môn hướng dẫn tiết mục) | 180/4 |
45/1 |
|
45/1 |
45/1 |
45/1 |
|
| 8 | Ngoại khóa-giao lưu (giáo viên chủ nhiệm) |
135/3 |
|
45/1 |
45/1 |
45/1 |
||
| VI | THỰC TẬP TỐT NGHIỆP |
180/4 |
||||||
| 1 | Hướng dẫn môn thi tốt nghiệp (15T/1 môn X 3 môn) |
45/1 |
|
45/1 |
||||
| 2 | Nhạc cụ 1. -Giáo viên hướng dẫn |
90/2 |
90/2 |
|||||
| 3 | Nhạc cụ 2. -Giáo viên hướng dẫn |
45/1 |
45/1 |
|||||
| Tổng cộng (đvht) | 168 | 38 | 32 | 37 | 24 | 22 | 15 | |
| Tổng số tuần | 87 | 18 | 15 | 16 | 14 | 13 | 11 | |
| TT | Môn thi | Hình thức thi (viết, vấn đáp , thực hành) |
Thời gian (phút) | Ghi chú |
| 1 |
Văn hoá phổ thông | |||
| + Môn 1 : Văn | Viết | 180 | ||
| + Môn 2: Sử | Viết | 180 | ||
| + Môn 3: Địa | Viết | 180 | ||
| 2 | Chính trị | Viết | 150 | |
| 3 |
Chuyên môn | |||
| Môn Lý thuyết tổng hợp: Lịch sử SK-VN & TG | Viết |
150 | ||
| - Thực hành nghề nghiệp : + Đệm một vở cải lương tốt nghiệp + Độc tấu nhạc cụ 1 + Độc tấu nhạc cụ 2 |
Thực hành |
180 15 15 |
Ý kiến bạn đọc
Những tin mới hơn